TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

année

Cấp độ ≈A1 danh từ giống cái (f) Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/a.ne/ giọng máy của trình duyệt

année nghĩa là năm, tuổi.

Nghĩa của année

Danh từ · giống cái

  1. Năm.
    • Année bissextilenăm nhuận
    • Année scolairenăm học, niên khóa
    • En fin d'annéevào cuối năm
    • Etudiant de deuxième annéesinh viên năm nhì
    • Les saisons de l'annéecác mùa trong năm
    • Souhaiter à qqn la bonne annéechúc mừng ai năm mới
  2. Tuổi.
    • Elle est dans sa dix-huitième annéecô ta đang tuổi mười tám

Dạng từ của année

Đi với mạo từ: une année · l'année

Số nhiềuannées

Câu ví dụ với année

  • Nous sommes allés à Londres l'année dernière. Chúng tôi đã đi London vào năm ngoái.Tatoeba #3714
  • Le printemps est tardif cette année. Năm nay xuân đến muộn.Tatoeba #8404
  • Noël tombe un dimanche cette année. Lễ Giáng sinh năm nay rơi vào một ngày chủ nhật.Tatoeba #8409
  • L'année passée ils sont allés à Kyoto. Họ đã đi Kyoto năm ngoái.Tatoeba #6610411
  • Je ne viendrai pas à la fête de fin d'année ce soir. Tôi không có ý định tham dự tiệc tất niên tối nay.Tatoeba #8108
  • Le nombre de personnes qui visitent cette ville augmente d'année en année. Số người tham quan thành phố này tăng từng năm.Tatoeba #348848
  • Cette année les vendanges ont été plutôt bonnes, les vignerons ne pouvaient espérer mieux. Năm nay vụ hái nho khá tốt, các người trồng nho không thể hy vọng tốt hơn.Tatoeba #503822
  • Les habitants de ces zones souffrent de plus en plus de la faim chaque année. Cư dân các vùng này ngày càng bị đói hằng năm.Tatoeba #11521

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ year (period)

Câu hỏi thường gặp

année nghĩa là gì?

année (danh từ) nghĩa là năm, tuổi.

année phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của année (giọng Pháp chuẩn): /a.ne/.

année là giống đực hay giống cái?

année là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.