année-lumière
année-lumière nghĩa là năm ánh sáng, quang niên.
Nghĩa của année-lumière
Danh từ · giống cái
- Thiên văn học Năm ánh sáng, quang niên.
Dạng từ của année-lumière
Đi với mạo từ: une année-lumière · l'année-lumière
| Số nhiều | années-lumière |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ light year (astronomical distance); light years (a very long way); light years (a very long time)
Câu hỏi thường gặp
année-lumière nghĩa là gì?
année-lumière (danh từ) nghĩa là năm ánh sáng, quang niên.
année-lumière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của année-lumière (giọng Pháp chuẩn): /a.ne.ly.mjɛʁ/.
année-lumière là giống đực hay giống cái?
année-lumière là danh từ giống cái (dùng với une, la).