confirmé
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fiʁ.me/ giọng máy của trình duyệt
confirmé nghĩa là được luyện quen.
Nghĩa của confirmé
Tính từ
- Được luyện quen.
- Cheval confirmé sur les obstaclesngựa được luyện quen vật chướng ngại
- Chien confirméchó được luyện quen săn đuổi
Danh từ · cả hai giống
- Tôn giáo Người đã chịu lễ kiên tin.
Dạng từ của confirmé
| Số nhiều | confirmés |
| Giống cái | confirmée |
| Giống cái số nhiều | confirmées |
Câu ví dụ với confirmé
- Il a confirmé que c'était l'épave du Titanic. Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1593189
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
confirmé nghĩa là gì?
confirmé (tính từ, danh từ) nghĩa là được luyện quen.
confirmé phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của confirmé (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fiʁ.me/.