TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

affirmer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.fiʁ.me/ giọng máy của trình duyệt

affirmer nghĩa là khẳng định.

Nghĩa của affirmer

Ngoại động từ

  1. Khẳng định.
    • Affirmer sa volontékhẳng định ý chí của mình
    • Je l'affirme sur l'honneurtôi lấy danh dự mà khẳng định điều ấy
    • J'affirme que nontôi khẳng định rằng không
    • "L'Eglise affirme, la raison nie" (Hugo)Giáo hội khẳng định, nhưng lý trí lại phủ định

Chia động từ affirmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: affirméHiện tại phân từ: affirmant

Hiện tại présent

  • j'affirme
  • tu affirmes
  • il/elle affirme
  • nous affirmons
  • vous affirmez
  • ils/elles affirment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai affirmé
  • tu as affirmé
  • il/elle a affirmé
  • nous avons affirmé
  • vous avez affirmé
  • ils/elles ont affirmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'affirmais
  • tu affirmais
  • il/elle affirmait
  • nous affirmions
  • vous affirmiez
  • ils/elles affirmaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'affirmerai
  • tu affirmeras
  • il/elle affirmera
  • nous affirmerons
  • vous affirmerez
  • ils/elles affirmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'affirmerais
  • tu affirmerais
  • il/elle affirmerait
  • nous affirmerions
  • vous affirmeriez
  • ils/elles affirmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'affirme
  • que tu affirmes
  • qu'il/elle affirme
  • que nous affirmions
  • que vous affirmiez
  • qu'ils/elles affirment

Quá khứ đơn passé simple

  • j'affirmai
  • tu affirmas
  • il/elle affirma
  • nous affirmâmes
  • vous affirmâtes
  • ils/elles affirmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • affirme (tu)
  • affirmons (nous)
  • affirmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với affirmer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với affirmer

  • Ce n'est pas une exagération d'affirmer que c'est un génie. Nếu gọi anh ấy là thiên tài thì cũng không phải là nói quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1184285

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to affirm, to claim

Câu hỏi thường gặp

affirmer nghĩa là gì?

affirmer (ngoại động từ) nghĩa là khẳng định.

affirmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của affirmer (giọng Pháp chuẩn): /a.fiʁ.me/.

Chia động từ affirmer ở thì hiện tại thế nào?

j'affirme, tu affirmes, il/elle affirme, nous affirmons, vous affirmez, ils/elles affirment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.