TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

contester

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.tɛs.te/ giọng máy của trình duyệt

contester nghĩa là đưa ra tranh cãi, tranh cãi.

Nghĩa của contester

Ngoại động từ

  1. Đưa ra tranh cãi, đặt vấn đề nghi ngờ.
    • Contester un faitđặt vấn đề nghi ngờ một sự kiện
    • Théorie très contestéelý thuyết còn tranh cãi nhiều, lý thuyết còn nhiều người ngờ

Nội động từ

  1. Tranh cãi.
    • Contester sur quelque chosetranh cãi về việc gì

Chia động từ contester

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: contestéHiện tại phân từ: contestant

Hiện tại présent

  • je conteste
  • tu contestes
  • il/elle conteste
  • nous contestons
  • vous contestez
  • ils/elles contestent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai contesté
  • tu as contesté
  • il/elle a contesté
  • nous avons contesté
  • vous avez contesté
  • ils/elles ont contesté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je contestais
  • tu contestais
  • il/elle contestait
  • nous contestions
  • vous contestiez
  • ils/elles contestaient

Tương lai đơn futur simple

  • je contesterai
  • tu contesteras
  • il/elle contestera
  • nous contesterons
  • vous contesterez
  • ils/elles contesteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je contesterais
  • tu contesterais
  • il/elle contesterait
  • nous contesterions
  • vous contesteriez
  • ils/elles contesteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je conteste
  • que tu contestes
  • qu'il/elle conteste
  • que nous contestions
  • que vous contestiez
  • qu'ils/elles contestent

Quá khứ đơn passé simple

  • je contestai
  • tu contestas
  • il/elle contesta
  • nous contestâmes
  • vous contestâtes
  • ils/elles contestèrent

Mệnh lệnh impératif

  • conteste (tu)
  • contestons (nous)
  • contestez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với contester

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to contest; to challenge; to dispute

Câu hỏi thường gặp

contester nghĩa là gì?

contester (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đưa ra tranh cãi, tranh cãi.

contester phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của contester (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.tɛs.te/.

Chia động từ contester ở thì hiện tại thế nào?

je conteste, tu contestes, il/elle conteste, nous contestons, vous contestez, ils/elles contestent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.