avouer
avouer nghĩa là thú, nhận, thừa nhận.
Nghĩa của avouer
Ngoại động từ
- Thú, nhận (tội).
- Thừa nhận.
- J'avoue que vous avez raisontôi thừa nhận là anh có lý
- Văn học Nhận là của mình.
- Avouer un ouvragenhận một cuốn sách là của mình
Chia động từ avouer
Hiện tại présent
- j'avoue
- tu avoues
- il/elle avoue
- nous avouons
- vous avouez
- ils/elles avouent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai avoué
- tu as avoué
- il/elle a avoué
- nous avons avoué
- vous avez avoué
- ils/elles ont avoué
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'avouais
- tu avouais
- il/elle avouait
- nous avouions
- vous avouiez
- ils/elles avouaient
Tương lai đơn futur simple
- j'avouerai
- tu avoueras
- il/elle avouera
- nous avouerons
- vous avouerez
- ils/elles avoueront
Điều kiện conditionnel présent
- j'avouerais
- tu avouerais
- il/elle avouerait
- nous avouerions
- vous avoueriez
- ils/elles avoueraient
Giả định subjonctif présent
- que j'avoue
- que tu avoues
- qu'il/elle avoue
- que nous avouions
- que vous avouiez
- qu'ils/elles avouent
Quá khứ đơn passé simple
- j'avouai
- tu avouas
- il/elle avoua
- nous avouâmes
- vous avouâtes
- ils/elles avouèrent
Mệnh lệnh impératif
- avoue (tu)
- avouons (nous)
- avouez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avouer
Trái nghĩa
Họ từ của avouer
Câu ví dụ với avouer
- Je dois vous avouer que je ronfle... Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #3534
- Vous devez avouer. Bạn phải thừa nhận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12133454
- J'ai avoué. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921724
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to avow; to confess; to approve
Câu hỏi thường gặp
avouer nghĩa là gì?
avouer (ngoại động từ) nghĩa là thú, nhận, thừa nhận.
avouer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của avouer (giọng Pháp chuẩn): /a.vwe/.
Chia động từ avouer ở thì hiện tại thế nào?
j'avoue, tu avoues, il/elle avoue, nous avouons, vous avouez, ils/elles avouent.