TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

avouer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.vwe/ giọng máy của trình duyệt

avouer nghĩa là thú, nhận, thừa nhận.

Nghĩa của avouer

Ngoại động từ

  1. Thú, nhận (tội).
  2. Thừa nhận.
    • J'avoue que vous avez raisontôi thừa nhận là anh có lý
  3. Văn học Nhận là của mình.
    • Avouer un ouvragenhận một cuốn sách là của mình

Chia động từ avouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: avouéHiện tại phân từ: avouant

Hiện tại présent

  • j'avoue
  • tu avoues
  • il/elle avoue
  • nous avouons
  • vous avouez
  • ils/elles avouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai avoué
  • tu as avoué
  • il/elle a avoué
  • nous avons avoué
  • vous avez avoué
  • ils/elles ont avoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'avouais
  • tu avouais
  • il/elle avouait
  • nous avouions
  • vous avouiez
  • ils/elles avouaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'avouerai
  • tu avoueras
  • il/elle avouera
  • nous avouerons
  • vous avouerez
  • ils/elles avoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'avouerais
  • tu avouerais
  • il/elle avouerait
  • nous avouerions
  • vous avoueriez
  • ils/elles avoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'avoue
  • que tu avoues
  • qu'il/elle avoue
  • que nous avouions
  • que vous avouiez
  • qu'ils/elles avouent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'avouai
  • tu avouas
  • il/elle avoua
  • nous avouâmes
  • vous avouâtes
  • ils/elles avouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • avoue (tu)
  • avouons (nous)
  • avouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với avouer

Trái nghĩa

Họ từ của avouer

Câu ví dụ với avouer

  • Je dois vous avouer que je ronfle... Tôi phải nhận là tôi có ngáy...Tatoeba #3534
  • Vous devez avouer. Bạn phải thừa nhận. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12133454
  • J'ai avoué. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12921724

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to avow; to confess; to approve

Câu hỏi thường gặp

avouer nghĩa là gì?

avouer (ngoại động từ) nghĩa là thú, nhận, thừa nhận.

avouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của avouer (giọng Pháp chuẩn): /a.vwe/.

Chia động từ avouer ở thì hiện tại thế nào?

j'avoue, tu avoues, il/elle avoue, nous avouons, vous avouez, ils/elles avouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.