TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

convoquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.vɔ.ke/ giọng máy của trình duyệt

convoquer nghĩa là triệu tập, gọi đến.

Nghĩa của convoquer

Ngoại động từ

  1. Triệu tập; gọi đến, triệu đến.

Chia động từ convoquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: convoquéHiện tại phân từ: convoquant

Hiện tại présent

  • je convoque
  • tu convoques
  • il/elle convoque
  • nous convoquons
  • vous convoquez
  • ils/elles convoquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai convoqué
  • tu as convoqué
  • il/elle a convoqué
  • nous avons convoqué
  • vous avez convoqué
  • ils/elles ont convoqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je convoquais
  • tu convoquais
  • il/elle convoquait
  • nous convoquions
  • vous convoquiez
  • ils/elles convoquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je convoquerai
  • tu convoqueras
  • il/elle convoquera
  • nous convoquerons
  • vous convoquerez
  • ils/elles convoqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je convoquerais
  • tu convoquerais
  • il/elle convoquerait
  • nous convoquerions
  • vous convoqueriez
  • ils/elles convoqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je convoque
  • que tu convoques
  • qu'il/elle convoque
  • que nous convoquions
  • que vous convoquiez
  • qu'ils/elles convoquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je convoquai
  • tu convoquas
  • il/elle convoqua
  • nous convoquâmes
  • vous convoquâtes
  • ils/elles convoquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • convoque (tu)
  • convoquons (nous)
  • convoquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của convoquer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to convene, convoke (invite together); to summon, call (call up), invite; to summon; to summons

Câu hỏi thường gặp

convoquer nghĩa là gì?

convoquer (ngoại động từ) nghĩa là triệu tập, gọi đến.

convoquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của convoquer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vɔ.ke/.

Chia động từ convoquer ở thì hiện tại thế nào?

je convoque, tu convoques, il/elle convoque, nous convoquons, vous convoquez, ils/elles convoquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.