convoyer
convoyer nghĩa là hộ tống.
Nghĩa của convoyer
Ngoại động từ
- Hộ tống.
- Convoyer des navires marchandshộ tống tàu buôn
Chia động từ convoyer
Hiện tại présent
- je convoie
- tu convoies
- il/elle convoie
- nous convoyons
- vous convoyez
- ils/elles convoient
Quá khứ kép passé composé
- j'ai convoyé
- tu as convoyé
- il/elle a convoyé
- nous avons convoyé
- vous avez convoyé
- ils/elles ont convoyé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je convoyais
- tu convoyais
- il/elle convoyait
- nous convoyions
- vous convoyiez
- ils/elles convoyaient
Tương lai đơn futur simple
- je convoierai
- tu convoieras
- il/elle convoiera
- nous convoierons
- vous convoierez
- ils/elles convoieront
Điều kiện conditionnel présent
- je convoierais
- tu convoierais
- il/elle convoierait
- nous convoierions
- vous convoieriez
- ils/elles convoieraient
Giả định subjonctif présent
- que je convoie
- que tu convoies
- qu'il/elle convoie
- que nous convoyions
- que vous convoyiez
- qu'ils/elles convoient
Quá khứ đơn passé simple
- je convoyai
- tu convoyas
- il/elle convoya
- nous convoyâmes
- vous convoyâtes
- ils/elles convoyèrent
Mệnh lệnh impératif
- convoie (tu)
- convoyons (nous)
- convoyez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to convoy; to escort
Câu hỏi thường gặp
convoyer nghĩa là gì?
convoyer (ngoại động từ) nghĩa là hộ tống.
convoyer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của convoyer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.vwa.je/.
Chia động từ convoyer ở thì hiện tại thế nào?
je convoie, tu convoies, il/elle convoie, nous convoyons, vous convoyez, ils/elles convoient.