TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

taire

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt

taire nghĩa là không nói ra, im đi, làm im đi, làm câm họng.

Nghĩa của taire

Ngoại động từ

  1. Không nói ra, im đi.
    • Taire la véritéim sự thật đi
    • Taire sa douleurim nỗi đau đớn đi
  2. Faire taire; làm im đi, làm câm họng.
    • Faire taire le canon de l'ennemilàm cho pháo địch phải câm họng

Chia động từ taire

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: tuHiện tại phân từ: taisant

Hiện tại présent

  • je tais
  • tu tais
  • il/elle tait
  • nous taisons
  • vous taisez
  • ils/elles taisent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai tu
  • tu as tu
  • il/elle a tu
  • nous avons tu
  • vous avez tu
  • ils/elles ont tu

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je taisais
  • tu taisais
  • il/elle taisait
  • nous taisions
  • vous taisiez
  • ils/elles taisaient

Tương lai đơn futur simple

  • je tairai
  • tu tairas
  • il/elle taira
  • nous tairons
  • vous tairez
  • ils/elles tairont

Điều kiện conditionnel présent

  • je tairais
  • tu tairais
  • il/elle tairait
  • nous tairions
  • vous tairiez
  • ils/elles tairaient

Giả định subjonctif présent

  • que je taise
  • que tu taises
  • qu'il/elle taise
  • que nous taisions
  • que vous taisiez
  • qu'ils/elles taisent

Quá khứ đơn passé simple

  • je tus
  • tu tus
  • il/elle tut
  • nous tûmes
  • vous tûtes
  • ils/elles turent

Mệnh lệnh impératif

  • tais (tu)
  • taisons (nous)
  • taisez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với taire

Trái nghĩa

Câu ví dụ với taire

  • Tu devines probablement ce qui va arriver. Chắc bạn cũng đoán được cái gì xảy ra mà.Tatoeba #3263
  • Tu es malade, tu dois te reposer. Bạn bị ốm rồi, nghỉ ngơi cho nhiều đi.Tatoeba #3900
  • Plus vite, sinon tu seras en retard. Nhanh nữa lên, không cậu sẽ bị muộn mất.Tatoeba #9279
  • As-tu déjà mangé de la nourriture japonaise ? Bạn đã bao giờ ăn đồ Nhật chưa?Tatoeba #135682
  • Tu as besoin de voir un médecin. Anh cần gặp bác sĩ.Tatoeba #465271
  • C'est le livre que tu cherches. Đây là cuốn sách mà bạn đang tìm.Tatoeba #484178
  • Tiens ta langue ou tu seras puni. Hãy giữ mồm giữ miệng, nếu không cậu sẽ bị trừng phạt.Tatoeba #486881
  • Quand est-ce que tu reviens de Milan ? Khi nào bạn từ Milan trở về?Tatoeba #591742

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to be quiet, to be silent; to shut up (oneself), to be quiet, to fall silent, to stop talking; to keep (a matter) quiet, to keep secret, not to say

Câu hỏi thường gặp

taire nghĩa là gì?

taire (ngoại động từ) nghĩa là không nói ra, im đi, làm im đi, làm câm họng.

taire phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của taire (giọng Pháp chuẩn): /tɛʁ/.

Chia động từ taire ở thì hiện tại thế nào?

je tais, tu tais, il/elle tait, nous taisons, vous taisez, ils/elles taisent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.