TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

parler

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.le/ giọng máy của trình duyệt

parler nghĩa là nói, cách nói, giọng nói, thổ ngữ.

Nghĩa của parler

Nội động từ

  1. Nói.
    • Enfant qui commence à parlertrẻ học nói
    • Parler à la radionói ở đài
    • Parler à un aminói (chuyện) với bạn
    • Les muets parlent par gestesngười câm nói bằng cử chỉ
    • Parler pour quelqu'unnói giúp ai
    • Toute la ville en parlecả thành phố nói về việc đó

Danh từ · giống đực

  1. Cách nói, giọng nói.
    • Un parler douxcách nói nhẹ nhàng
  2. Thổ ngữ.
    • Le parler bretonthổ ngữ xứ Brơtanhơ

Dạng từ của parler

Số nhiềuparlers

Chia động từ parler

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: parléHiện tại phân từ: parlant

Hiện tại présent

  • je parle
  • tu parles
  • il/elle parle
  • nous parlons
  • vous parlez
  • ils/elles parlent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai parlé
  • tu as parlé
  • il/elle a parlé
  • nous avons parlé
  • vous avez parlé
  • ils/elles ont parlé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je parlais
  • tu parlais
  • il/elle parlait
  • nous parlions
  • vous parliez
  • ils/elles parlaient

Tương lai đơn futur simple

  • je parlerai
  • tu parleras
  • il/elle parlera
  • nous parlerons
  • vous parlerez
  • ils/elles parleront

Điều kiện conditionnel présent

  • je parlerais
  • tu parlerais
  • il/elle parlerait
  • nous parlerions
  • vous parleriez
  • ils/elles parleraient

Giả định subjonctif présent

  • que je parle
  • que tu parles
  • qu'il/elle parle
  • que nous parlions
  • que vous parliez
  • qu'ils/elles parlent

Quá khứ đơn passé simple

  • je parlai
  • tu parlas
  • il/elle parla
  • nous parlâmes
  • vous parlâtes
  • ils/elles parlèrent

Mệnh lệnh impératif

  • parle (tu)
  • parlons (nous)
  • parlez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parler

Đồng nghĩa

Họ từ của parler

Cụm từ, thành ngữ với parler

  • cela parle tout seul — thế cũng đủ có nghĩa rồi
  • en parler bien à son aise — xem aise
  • faire parler de soi — khiến người ta nói đến mình
  • faire parler la poudre (le canon) — dùng đến binh lực
  • généralement parlant — nói chung
  • il faut laisser parler — cứ để người ta có ý kiến
  • les faits parlent d'eux-mêmes — bản thân sự việc đã đủ rõ rồi
  • les murailles parlent — tai vách mạch rừng
  • ne m'en parlez pas — đừng gợi chuyện ấy nữa
  • on en parle — người ta đồn đại về việc ấy
  • parler à bâtons rompus — xem bâton
  • parler à cheval à quelqu'un — nói với ai một cách khinh miệt
  • parler à son bonnet — nói một mình
  • parler à un mur — nói với đầu gối
  • parler bien de quelqu'un — nói tốt về ai
  • parler comme un livre — nói như sách
  • parler comme un oracle — nói như thánh phán
  • parler comme un perroquet — nói như vẹt
  • parler contre — phản đối
  • parler d'abondance — xem abondance
  • parler de la pluie et du beau temps — nói chuyện tầm phào
  • parler d'or — nói rất khôn
  • parler du nez — xem nez
  • parler en l'air — nói vu vơ
  • parler en maître — nói giọng cửa quyền
  • parler haut — nói không nể nang
  • parler latin devant les cordeliers — múa rìu qua mắt thợ, đánh trống qua cửa nhà sấm
  • quand les ânes parleront latin — khi nào rau diếp làm đình, không đời nào
  • parler le cœur à la main — nói thành thực, nói cởi mở
  • parler par compas et mesure — nói thận trọng, cân nhắc đắn đo
  • parler pour parler — nói để mà nói, nói không mục đích
  • parler raison — biết nghe lẽ phải; nói có lý lẽ
  • quand l'honneur parle — theo tiếng gọi của lương tâm
  • sans parler de — không kể đến
  • savoir ce que parler veut dire — hiểu ngầm
  • tout parle en sa faveur — gặp mọi điều thuận lợi
  • trouver à qui parler — gặp người đáng mặt
  • tu parles! — khó tin lắm
  • voilà ce qui s'appelle parler — nói như thế mới là nói
  • parler politique — nói chính trị

Câu ví dụ với parler

  • Tu voulais me parler de liberté ? Bạn muốn nói với tôi về sự tự do hả?Tatoeba #3226
  • Elle ne veut pas en parler. Cô ấy không muốn nói về chuyện đấy.Tatoeba #3715
  • Pouvez-vous parler plus lentement, s'il vous plait ? Bạn làm ơn nói chậm hơn.Tatoeba #510705
  • Tom pense que tu devrais parler à Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.Tatoeba #5800924
  • Tom pense que vous devriez parler à Mary. Tom nghĩ là bạn nên nói chuyện với Mary.Tatoeba #5800925
  • J'aimerais parler à Jean. Tôi muốn nói chuyện với John.Tatoeba #1159718
  • Je déteste parler de politique. Tôi ghét nói về chính trị.Tatoeba #5680658
  • J'essaie de parler allemand. Tôi đang cố nói tiếng Đức.Tatoeba #7256716

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to speak, talk; to be able to communicate in a language; to speak; to cant; (of a coat of arms) to make a pun of its bearer's name
  • Danh từ parlance; vernacular, dialect

Câu hỏi thường gặp

parler nghĩa là gì?

parler (nội động từ, danh từ) nghĩa là nói, cách nói, giọng nói, thổ ngữ.

parler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parler (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.le/.

Chia động từ parler ở thì hiện tại thế nào?

je parle, tu parles, il/elle parle, nous parlons, vous parlez, ils/elles parlent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.