TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

jaser

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ʒa.ze/ giọng máy của trình duyệt

jaser nghĩa là kêu ríu rít, líu lo, nói chuyện phiếm.

Nghĩa của jaser

Nội động từ

  1. Kêu ríu rít, líu lo (chim); róc rách (suối...).
  2. Nói chuyện phiếm
  3. Nói hớ hênh, nói lộ chuyện, bép xép
  4. Thân mật Nói xấu, chê bai
    • Tout le monde en jaserathiên hạ sẽ chê bai việc ấy

Chia động từ jaser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: jaséHiện tại phân từ: jasant

Hiện tại présent

  • je jase
  • tu jases
  • il/elle jase
  • nous jasons
  • vous jasez
  • ils/elles jasent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai jasé
  • tu as jasé
  • il/elle a jasé
  • nous avons jasé
  • vous avez jasé
  • ils/elles ont jasé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je jasais
  • tu jasais
  • il/elle jasait
  • nous jasions
  • vous jasiez
  • ils/elles jasaient

Tương lai đơn futur simple

  • je jaserai
  • tu jaseras
  • il/elle jasera
  • nous jaserons
  • vous jaserez
  • ils/elles jaseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je jaserais
  • tu jaserais
  • il/elle jaserait
  • nous jaserions
  • vous jaseriez
  • ils/elles jaseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je jase
  • que tu jases
  • qu'il/elle jase
  • que nous jasions
  • que vous jasiez
  • qu'ils/elles jasent

Quá khứ đơn passé simple

  • je jasai
  • tu jasas
  • il/elle jasa
  • nous jasâmes
  • vous jasâtes
  • ils/elles jasèrent

Mệnh lệnh impératif

  • jase (tu)
  • jasons (nous)
  • jasez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to chat, to gossip

Câu hỏi thường gặp

jaser nghĩa là gì?

jaser (nội động từ) nghĩa là kêu ríu rít, líu lo, nói chuyện phiếm.

jaser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của jaser (giọng Pháp chuẩn): /ʒa.ze/.

Chia động từ jaser ở thì hiện tại thế nào?

je jase, tu jases, il/elle jase, nous jasons, vous jasez, ils/elles jasent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.