jas
danh từ giống đực (m)
/ʒa/ giọng máy của trình duyệt
jas nghĩa là chuồng cừu.
Nghĩa của jas
Danh từ · giống đực
- Chuồng cừu.
Dạng từ của jas
Đi với mạo từ: un jas · le jas
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sheepfold
Câu hỏi thường gặp
jas nghĩa là gì?
jas (danh từ) nghĩa là chuồng cừu.
jas phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của jas (giọng Pháp chuẩn): /ʒa/.
jas là giống đực hay giống cái?
jas là danh từ giống đực (dùng với un, le).