TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

discuter

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/dis.ky.te/ giọng máy của trình duyệt

discuter nghĩa là thảo luận, bàn cãi.

Nghĩa của discuter

Động từ

  1. Thảo luận, bàn cãi, tranh luận.
    • Discuter un projet de loithảo luận một dự luật
    • Discuter avec quelqu'untranh luận với ai
    • Discuter (de) politiquethảo luận về chính trị
    • Exécutez discutez plusthi hành đi, đừng bàn cãi nữa

Chia động từ discuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: discutéHiện tại phân từ: discutant

Hiện tại présent

  • je discute
  • tu discutes
  • il/elle discute
  • nous discutons
  • vous discutez
  • ils/elles discutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai discuté
  • tu as discuté
  • il/elle a discuté
  • nous avons discuté
  • vous avez discuté
  • ils/elles ont discuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je discutais
  • tu discutais
  • il/elle discutait
  • nous discutions
  • vous discutiez
  • ils/elles discutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je discuterai
  • tu discuteras
  • il/elle discutera
  • nous discuterons
  • vous discuterez
  • ils/elles discuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je discuterais
  • tu discuterais
  • il/elle discuterait
  • nous discuterions
  • vous discuteriez
  • ils/elles discuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je discute
  • que tu discutes
  • qu'il/elle discute
  • que nous discutions
  • que vous discutiez
  • qu'ils/elles discutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je discutai
  • tu discutas
  • il/elle discuta
  • nous discutâmes
  • vous discutâtes
  • ils/elles discutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • discute (tu)
  • discutons (nous)
  • discutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của discuter

Câu ví dụ với discuter

  • Nous n'avons rien à discuter. Chúng ta chả có gì để mà thảo luận cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3140844
  • Nous devons en discuter. Chúng ta phải thảo luận về nó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7562621
  • Nous avons discuté pendant trente minutes. Chúng ta đã trò chuyện được ba mươi phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5816588
  • Ils ont discuté du problème. Họ đã thảo luận vấn đề đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332046
  • Nous avons discuté. Chúng ta đã nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109533
  • Nous discutâmes. Chúng ta đã nói chuyện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2109532
  • Discutons-en ici ! Chúng ta hãy cùng thảo luận vấn đề ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4960895

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to argue, to debate; to discuss; to chat

Câu hỏi thường gặp

discuter nghĩa là gì?

discuter (động từ) nghĩa là thảo luận, bàn cãi.

discuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của discuter (giọng Pháp chuẩn): /dis.ky.te/.

Chia động từ discuter ở thì hiện tại thế nào?

je discute, tu discutes, il/elle discute, nous discutons, vous discutez, ils/elles discutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.