parlement
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/paʁ.lə.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
parlement nghĩa là nghị viện, pháp viện tối cao.
Nghĩa của parlement
Danh từ · giống đực
- Nghị viện.
- Sử học Pháp viện tối cao (Pháp).
Dạng từ của parlement
Đi với mạo từ: un parlement · le parlement
| Số nhiều | parlements |
Họ từ của parlement
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ parliament; a provincial appellate court of the Ancien Régime
Câu hỏi thường gặp
parlement nghĩa là gì?
parlement (danh từ) nghĩa là nghị viện, pháp viện tối cao.
parlement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parlement (giọng Pháp chuẩn): /paʁ.lə.mɑ̃/.
parlement là giống đực hay giống cái?
parlement là danh từ giống đực (dùng với un, le).