TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

bâton

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực (m) Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ba.tɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

bâton nghĩa là gậy, ba toong, thỏi.

Nghĩa của bâton

Danh từ · giống đực

  1. Gậy, ba toong.
    • Bâton d'aveuglegậy người mù
    • Bâton de maréchalgậy nguyên sói
  2. Thỏi.
    • Bâton de cirethỏi xi
  3. Nét sổ (tập viết).

Dạng từ của bâton

Đi với mạo từ: un bâton · le bâton

Số nhiềubâtons

Họ từ của bâton

Cụm từ, thành ngữ với bâton

  • bâton de vieillesse — người săn sóc (cho ai) lúc tuổi già
  • mettre des bâtons dans les roues — thọc gậy bánh xe, gây trở ngại
  • parler à bâtons rompus — nói chuyện cóc nhảy, không ra đầu ra đũa
  • tour de bâton — món lợi bất chính
  • vie de bâtons de chaise — xem vie
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stick; baton (as a charge)

Câu hỏi thường gặp

bâton nghĩa là gì?

bâton (danh từ) nghĩa là gậy, ba toong, thỏi.

bâton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của bâton (giọng Pháp chuẩn): /ba.tɔ̃/.

bâton là giống đực hay giống cái?

bâton là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.