bâtonnat
danh từ giống đực (m)
/ba.tɔ.na/ giọng máy của trình duyệt
bâtonnat nghĩa là Chức chủ tịch đoàn luật sư.
Nghĩa của bâtonnat
Danh từ · giống đực
- Chức chủ tịch đoàn luật sư.
- Nhiệm kỳ chủ tịch đoàn luật sư.
Dạng từ của bâtonnat
Đi với mạo từ: un bâtonnat · le bâtonnat
| Số nhiều | bâtonnats |
Họ từ của bâtonnat
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ barristering; barristership
Câu hỏi thường gặp
bâtonnat nghĩa là gì?
bâtonnat (danh từ) nghĩa là Chức chủ tịch đoàn luật sư.
bâtonnat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của bâtonnat (giọng Pháp chuẩn): /ba.tɔ.na/.
bâtonnat là giống đực hay giống cái?
bâtonnat là danh từ giống đực (dùng với un, le).