TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

aise

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɛz/ giọng máy của trình duyệt

aise nghĩa là sự dễ chịu, sự thoải mái, sự sung túc, vui vẻ.

Nghĩa của aise

Danh từ · giống cái

  1. Sự dễ chịu, sự thoải mái.
    • Mettez-vous à l'aiseanh cứ cởi áo ngoài ra cho thoải mái
    • Je suis à l'aise dans ce costumetôi thấy thoải mái khi mặc bộ đồ này
    • A votre aise!cứ tự nhiên! cứ thoải mái!
    • Faire qqch à son aisetự do làm việc gì, thoải mái làm việc gì
    • "Il est mal à son aise dans cette atmosphère lugubre" (Flaub.)anh ta thấy bứt rứt trong bầu không khí thê lương này
  2. Sự sung túc.
    • Il est à son aiseanh ta sống sung túc
  3. Văn học Sự vui mừng.
    • Être transporté d'aisemừng quýnh lên
  4. Số nhiều Tiện nghi.
    • Les aises de la vienhững tiện nghi của cuộc sống
    • Prendre ses aisesnằm ngồi không ý tứ

Tính từ

  1. Văn học Vui vẻ, hoan hỉ.
    • J'en suis fort aisetôi rất vui vẻ về điều đó

Dạng từ của aise

Đi với mạo từ: une aise · l'aise

Số nhiềuaises

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aise

Trái nghĩa

Họ từ của aise

Cụm từ, thành ngữ với aise

  • en parler à son aise — khuyên răn những điều khó thực hiện; nói đến nỗi khổ người khác mà không chút động lòng
  • en prendre à son aise — (thân mật) chỉ làm những việc mình thích
  • ne pas être à son aise — vướng víu, không thoải mái; khó ở, mệt

Câu ví dụ với aise

  • Arrête ! Tu la mets mal à l'aise ! Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.Tatoeba #3294
  • Je vous en prie, mettez-vous à l'aise. Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15127
  • Je me sentais à l'aise. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065668
  • Je me sens à l'aise. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5065669
  • Je suis à mon aise. Tôi cảm thấy thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678830
  • Mettez-vous à l'aise. Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #560826
  • Mets-toi à l'aise. Xin bạn hãy cứ tự nhiên như ở nhà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #560827
  • Tout le monde a l'air mal à l'aise. Mọi người đều nhìn không thoải mái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1842737

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ satisfaction; joy; ease, facility, absence of effort
  • Tính từ joyous, glad

Câu hỏi thường gặp

aise nghĩa là gì?

aise (danh từ, tính từ) nghĩa là sự dễ chịu, sự thoải mái, sự sung túc, vui vẻ.

aise phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aise (giọng Pháp chuẩn): /ɛz/.

aise là giống đực hay giống cái?

aise là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.