aisseau
danh từ giống đực (m)
/ɛ.so/ giọng máy của trình duyệt
aisseau nghĩa là Như bardeau 1.
Nghĩa của aisseau
Danh từ · giống đực
- Như bardeau 1.
Dạng từ của aisseau
Đi với mạo từ: un aisseau · l'aisseau
| Số nhiều | aisseaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a small, triangular, wooden roof tile
Câu hỏi thường gặp
aisseau nghĩa là gì?
aisseau (danh từ) nghĩa là Như bardeau 1.
aisseau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aisseau (giọng Pháp chuẩn): /ɛ.so/.
aisseau là giống đực hay giống cái?
aisseau là danh từ giống đực (dùng với un, le).