TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

confesser

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kɔ̃.fɛ.se/ giọng máy của trình duyệt

confesser nghĩa là xưng, thú, nghe xưng tội.

Nghĩa của confesser

Ngoại động từ

  1. Xưng, thú; nhận.
    • Confesser ses péchésxưng tội
    • Confesser ses tortsnhận lỗi
  2. Nghe (tín đồ) xưng tội.
  3. Thân mật Làm cho (ai) thổ lộ ra.
  4. Tuyên bố (tín ngưỡng của mình).

Chia động từ confesser

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: confesséHiện tại phân từ: confessant

Hiện tại présent

  • je confesse
  • tu confesses
  • il/elle confesse
  • nous confessons
  • vous confessez
  • ils/elles confessent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai confessé
  • tu as confessé
  • il/elle a confessé
  • nous avons confessé
  • vous avez confessé
  • ils/elles ont confessé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je confessais
  • tu confessais
  • il/elle confessait
  • nous confessions
  • vous confessiez
  • ils/elles confessaient

Tương lai đơn futur simple

  • je confesserai
  • tu confesseras
  • il/elle confessera
  • nous confesserons
  • vous confesserez
  • ils/elles confesseront

Điều kiện conditionnel présent

  • je confesserais
  • tu confesserais
  • il/elle confesserait
  • nous confesserions
  • vous confesseriez
  • ils/elles confesseraient

Giả định subjonctif présent

  • que je confesse
  • que tu confesses
  • qu'il/elle confesse
  • que nous confessions
  • que vous confessiez
  • qu'ils/elles confessent

Quá khứ đơn passé simple

  • je confessai
  • tu confessas
  • il/elle confessa
  • nous confessâmes
  • vous confessâtes
  • ils/elles confessèrent

Mệnh lệnh impératif

  • confesse (tu)
  • confessons (nous)
  • confessez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với confesser

Trái nghĩa

Câu ví dụ với confesser

  • Il a confessé sa culpabilité. Anh ấy nhận tội lỗi của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #132102
  • Je l'ai confessé. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678625
  • J'ai confessé. Tôi đã thổ lộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4678623

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to acknowledge, admit; to confess oneself (to confess having sinned)

Câu hỏi thường gặp

confesser nghĩa là gì?

confesser (ngoại động từ) nghĩa là xưng, thú, nghe xưng tội.

confesser phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của confesser (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.fɛ.se/.

Chia động từ confesser ở thì hiện tại thế nào?

je confesse, tu confesses, il/elle confesse, nous confessons, vous confessez, ils/elles confessent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.