TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désavouer

/de.za.vwe/ giọng máy của trình duyệt

désavouer nghĩa là không nhận, chối, không thừa nhận.

Nghĩa của désavouer

Ngoại động từ

  1. Không nhận, chối.
    • Désavouer une signaturekhông nhận một chữ ký
  2. Không thừa nhận.
    • Désavouer un ambassadeurkhông thừa nhận một đại sứ
  3. Lên án, không tán thành.
    • Faire ce que la morale désavouelàm điều mà luân lý lên án
  4. Mâu thuẫn với.
    • Sa vie désavoue ses principescuộc sống của hắn mâu thuẫn với những nguyên tắc của hắn

Chia động từ désavouer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désavouéHiện tại phân từ: désavouant

Hiện tại présent

  • je désavoue
  • tu désavoues
  • il/elle désavoue
  • nous désavouons
  • vous désavouez
  • ils/elles désavouent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désavoué
  • tu as désavoué
  • il/elle a désavoué
  • nous avons désavoué
  • vous avez désavoué
  • ils/elles ont désavoué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désavouais
  • tu désavouais
  • il/elle désavouait
  • nous désavouions
  • vous désavouiez
  • ils/elles désavouaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désavouerai
  • tu désavoueras
  • il/elle désavouera
  • nous désavouerons
  • vous désavouerez
  • ils/elles désavoueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désavouerais
  • tu désavouerais
  • il/elle désavouerait
  • nous désavouerions
  • vous désavoueriez
  • ils/elles désavoueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désavoue
  • que tu désavoues
  • qu'il/elle désavoue
  • que nous désavouions
  • que vous désavouiez
  • qu'ils/elles désavouent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désavouai
  • tu désavouas
  • il/elle désavoua
  • nous désavouâmes
  • vous désavouâtes
  • ils/elles désavouèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désavoue (tu)
  • désavouons (nous)
  • désavouez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désavouer

Trái nghĩa

Họ từ của désavouer

Cụm từ, thành ngữ với désavouer

  • désavouer un enfant — không công nhận đứa trẻ là con của mình
  • ne pas désavouer — coi là xứng đáng với mình
    • Des vers que ne désavouerait pas un grand poètenhững câu thơ mà một thi hào lớn có thể coi là xứng đáng với mình
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to take back (something that has been said); to disown; to disavow; to deny, deny ownership of

Câu hỏi thường gặp

désavouer nghĩa là gì?

désavouer (ngoại động từ) nghĩa là không nhận, chối, không thừa nhận.

désavouer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désavouer (giọng Pháp chuẩn): /de.za.vwe/.

Chia động từ désavouer ở thì hiện tại thế nào?

je désavoue, tu désavoues, il/elle désavoue, nous désavouons, vous désavouez, ils/elles désavouent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.