TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désaxer

/de.zak.se/ giọng máy của trình duyệt

désaxer nghĩa là làm lệnh trục, làm mất thăng bằng.

Nghĩa của désaxer

Ngoại động từ

  1. Cơ học Làm lệnh trục.
    • Désaxer un cylindrelàm lệch trục một xylanh
  2. Nghĩa bóng Làm mất thăng bằng (trí óc).

Chia động từ désaxer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désaxéHiện tại phân từ: désaxant

Hiện tại présent

  • je désaxe
  • tu désaxes
  • il/elle désaxe
  • nous désaxons
  • vous désaxez
  • ils/elles désaxent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désaxé
  • tu as désaxé
  • il/elle a désaxé
  • nous avons désaxé
  • vous avez désaxé
  • ils/elles ont désaxé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désaxais
  • tu désaxais
  • il/elle désaxait
  • nous désaxions
  • vous désaxiez
  • ils/elles désaxaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désaxerai
  • tu désaxeras
  • il/elle désaxera
  • nous désaxerons
  • vous désaxerez
  • ils/elles désaxeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désaxerais
  • tu désaxerais
  • il/elle désaxerait
  • nous désaxerions
  • vous désaxeriez
  • ils/elles désaxeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désaxe
  • que tu désaxes
  • qu'il/elle désaxe
  • que nous désaxions
  • que vous désaxiez
  • qu'ils/elles désaxent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désaxai
  • tu désaxas
  • il/elle désaxa
  • nous désaxâmes
  • vous désaxâtes
  • ils/elles désaxèrent

Mệnh lệnh impératif

  • désaxe (tu)
  • désaxons (nous)
  • désaxez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désaxer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unbalance; to derail

Câu hỏi thường gặp

désaxer nghĩa là gì?

désaxer (ngoại động từ) nghĩa là làm lệnh trục, làm mất thăng bằng.

désaxer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désaxer (giọng Pháp chuẩn): /de.zak.se/.

Chia động từ désaxer ở thì hiện tại thế nào?

je désaxe, tu désaxes, il/elle désaxe, nous désaxons, vous désaxez, ils/elles désaxent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.