TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

axer

/ak.se/ giọng máy của trình duyệt

axer nghĩa là hướng theo trục, hướng theo.

Nghĩa của axer

Ngoại động từ

  1. Hướng theo trục.
  2. Nghĩa bóng Hướng theo.
    • Axer sa vie sur quelque chosehướng cuộc đời theo cái gì

Chia động từ axer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: axéHiện tại phân từ: axant

Hiện tại présent

  • j'axe
  • tu axes
  • il/elle axe
  • nous axons
  • vous axez
  • ils/elles axent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai axé
  • tu as axé
  • il/elle a axé
  • nous avons axé
  • vous avez axé
  • ils/elles ont axé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'axais
  • tu axais
  • il/elle axait
  • nous axions
  • vous axiez
  • ils/elles axaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'axerai
  • tu axeras
  • il/elle axera
  • nous axerons
  • vous axerez
  • ils/elles axeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'axerais
  • tu axerais
  • il/elle axerait
  • nous axerions
  • vous axeriez
  • ils/elles axeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'axe
  • que tu axes
  • qu'il/elle axe
  • que nous axions
  • que vous axiez
  • qu'ils/elles axent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'axai
  • tu axas
  • il/elle axa
  • nous axâmes
  • vous axâtes
  • ils/elles axèrent

Mệnh lệnh impératif

  • axe (tu)
  • axons (nous)
  • axez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với axer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to align on an axis; to point, to orientate

Câu hỏi thường gặp

axer nghĩa là gì?

axer (ngoại động từ) nghĩa là hướng theo trục, hướng theo.

axer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của axer (giọng Pháp chuẩn): /ak.se/.

Chia động từ axer ở thì hiện tại thế nào?

j'axe, tu axes, il/elle axe, nous axons, vous axez, ils/elles axent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.