TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

adapter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.dap.te/ giọng máy của trình duyệt

adapter nghĩa là tra vào, lắp vào, làm cho hợp với, làm cho thích hợp.

Nghĩa của adapter

Ngoại động từ

  1. Tra vào, lắp vào
    • Adapter un robinet à une fontainelắp vòi vào máy nước
    • Adapter des roulettes aux pieds d'une tablelắp bánh xe nhỏ vào chân bàn
  2. Làm cho hợp với, làm cho thích hợp
    • Adapter ses dépenses à sa situationlàm cho việc chi tiêu thích hợp với hoàn cảnh của mình
  3. Văn học Sân khấu cải biên
    • Adapter un roman pour le théâtre/le cinémacải biên (chuyển thể) một tiểu thuyết sang kịch nghệ/điện ảnh

Chia động từ adapter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: adaptéHiện tại phân từ: adaptant

Hiện tại présent

  • j'adapte
  • tu adaptes
  • il/elle adapte
  • nous adaptons
  • vous adaptez
  • ils/elles adaptent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai adapté
  • tu as adapté
  • il/elle a adapté
  • nous avons adapté
  • vous avez adapté
  • ils/elles ont adapté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'adaptais
  • tu adaptais
  • il/elle adaptait
  • nous adaptions
  • vous adaptiez
  • ils/elles adaptaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'adapterai
  • tu adapteras
  • il/elle adaptera
  • nous adapterons
  • vous adapterez
  • ils/elles adapteront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'adapterais
  • tu adapterais
  • il/elle adapterait
  • nous adapterions
  • vous adapteriez
  • ils/elles adapteraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'adapte
  • que tu adaptes
  • qu'il/elle adapte
  • que nous adaptions
  • que vous adaptiez
  • qu'ils/elles adaptent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'adaptai
  • tu adaptas
  • il/elle adapta
  • nous adaptâmes
  • vous adaptâtes
  • ils/elles adaptèrent

Mệnh lệnh impératif

  • adapte (tu)
  • adaptons (nous)
  • adaptez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với adapter

Trái nghĩa

Họ từ của adapter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to adapt; to adapt oneself or itself

Câu hỏi thường gặp

adapter nghĩa là gì?

adapter (ngoại động từ) nghĩa là tra vào, lắp vào, làm cho hợp với, làm cho thích hợp.

adapter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của adapter (giọng Pháp chuẩn): /a.dap.te/.

Chia động từ adapter ở thì hiện tại thế nào?

j'adapte, tu adaptes, il/elle adapte, nous adaptons, vous adaptez, ils/elles adaptent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.