TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opposer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.po.ze/ giọng máy của trình duyệt

opposer nghĩa là đặt đối diện, so sánh.

Nghĩa của opposer

Ngoại động từ

  1. Đặt đối diện.
    • Opposer le pouce aux autres doigtsđặt ngón tay cái đối diện với các ngón khác
  2. So sánh.
    • Opposer un auteur à un autreso sánh một tác giả với một tác giả khác
  3. Dùng để chống lại, dùng để đối lại.
    • Opposer une digue à l'inondationdùng để chống lụt
    • Opposer l'esprit à la forcedùng trí tuệ đối lại bạo lực
    • Opposer de bonnes raisonsviện dẫn những lý do cứng cỏi đễ đối lại
    • Opposer une armée puissante à l'ennemidùng đội quân mạnh đối lại quân địch
  4. Đối lập.
    • Des questions d'intérêt les opposentnhững vấn đề tư lợi đối lập nhau

Chia động từ opposer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: opposéHiện tại phân từ: opposant

Hiện tại présent

  • j'oppose
  • tu opposes
  • il/elle oppose
  • nous opposons
  • vous opposez
  • ils/elles opposent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai opposé
  • tu as opposé
  • il/elle a opposé
  • nous avons opposé
  • vous avez opposé
  • ils/elles ont opposé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'opposais
  • tu opposais
  • il/elle opposait
  • nous opposions
  • vous opposiez
  • ils/elles opposaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'opposerai
  • tu opposeras
  • il/elle opposera
  • nous opposerons
  • vous opposerez
  • ils/elles opposeront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'opposerais
  • tu opposerais
  • il/elle opposerait
  • nous opposerions
  • vous opposeriez
  • ils/elles opposeraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'oppose
  • que tu opposes
  • qu'il/elle oppose
  • que nous opposions
  • que vous opposiez
  • qu'ils/elles opposent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'opposai
  • tu opposas
  • il/elle opposa
  • nous opposâmes
  • vous opposâtes
  • ils/elles opposèrent

Mệnh lệnh impératif

  • oppose (tu)
  • opposons (nous)
  • opposez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với opposer

  • Il s'oppose à cette initiative. Anh ta phản đối sáng kiến này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8487351

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to oppose; to oppose, to be opposed to

Câu hỏi thường gặp

opposer nghĩa là gì?

opposer (ngoại động từ) nghĩa là đặt đối diện, so sánh.

opposer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opposer (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.po.ze/.

Chia động từ opposer ở thì hiện tại thế nào?

j'oppose, tu opposes, il/elle oppose, nous opposons, vous opposez, ils/elles opposent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.