TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rapprocher

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁa.pʁɔ.ʃe/ giọng máy của trình duyệt

rapprocher nghĩa là làm cho gần lại, xích gần lại, làm cho gần nhau, làm cho thân nhau.

Nghĩa của rapprocher

Ngoại động từ

  1. Làm cho gần lại, xích gần lại, kéo lại cho gần, làm khít lại.
    • Rapprochez votre siège, je vous entends malxích ghế anh lại gần đây, anh nói tôi nghe không rõ
    • Les lorgnettes rapprochent les objetsống nhòm làm cho sự vật như gần lại
  2. Làm cho gần nhau, làm cho thân nhau.
    • Le travail rapproche les hommeslao động làm cho con người gần nhau
  3. Kết hợp; so.
    • Rapprocher deux textesso hai văn bản

Chia động từ rapprocher

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rapprochéHiện tại phân từ: rapprochant

Hiện tại présent

  • je rapproche
  • tu rapproches
  • il/elle rapproche
  • nous rapprochons
  • vous rapprochez
  • ils/elles rapprochent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rapproché
  • tu as rapproché
  • il/elle a rapproché
  • nous avons rapproché
  • vous avez rapproché
  • ils/elles ont rapproché

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rapprochais
  • tu rapprochais
  • il/elle rapprochait
  • nous rapprochions
  • vous rapprochiez
  • ils/elles rapprochaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rapprocherai
  • tu rapprocheras
  • il/elle rapprochera
  • nous rapprocherons
  • vous rapprocherez
  • ils/elles rapprocheront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rapprocherais
  • tu rapprocherais
  • il/elle rapprocherait
  • nous rapprocherions
  • vous rapprocheriez
  • ils/elles rapprocheraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rapproche
  • que tu rapproches
  • qu'il/elle rapproche
  • que nous rapprochions
  • que vous rapprochiez
  • qu'ils/elles rapprochent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rapprochai
  • tu rapprochas
  • il/elle rapprocha
  • nous rapprochâmes
  • vous rapprochâtes
  • ils/elles rapprochèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rapproche (tu)
  • rapprochons (nous)
  • rapprochez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của rapprocher

Câu ví dụ với rapprocher

  • Rapprochez-vous pour voir. Nhìn lại gần đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7360173

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reapproach, to approach again; to come closer to (physically, as in distance); to bring (something or someone) closer to (physically, as in distance); to bring closer (to unite)

Câu hỏi thường gặp

rapprocher nghĩa là gì?

rapprocher (ngoại động từ) nghĩa là làm cho gần lại, xích gần lại, làm cho gần nhau, làm cho thân nhau.

rapprocher phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rapprocher (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.pʁɔ.ʃe/.

Chia động từ rapprocher ở thì hiện tại thế nào?

je rapproche, tu rapproches, il/elle rapproche, nous rapprochons, vous rapprochez, ils/elles rapprochent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.