TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

concilier

/kɔ̃.si.lje/ giọng máy của trình duyệt

concilier nghĩa là hòa giải, dung hòa.

Nghĩa của concilier

Ngoại động từ

  1. Hòa giải.
    • Concilier deux adversaireshòa giải hai kẻ đối địch
  2. Dung hòa.
    • Concilier deux théoriesdung hòa hai lý thuyết

Chia động từ concilier

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: conciliéHiện tại phân từ: conciliant

Hiện tại présent

  • je concilie
  • tu concilies
  • il/elle concilie
  • nous concilions
  • vous conciliez
  • ils/elles concilient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai concilié
  • tu as concilié
  • il/elle a concilié
  • nous avons concilié
  • vous avez concilié
  • ils/elles ont concilié

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je conciliais
  • tu conciliais
  • il/elle conciliait
  • nous conciliions
  • vous conciliiez
  • ils/elles conciliaient

Tương lai đơn futur simple

  • je concilierai
  • tu concilieras
  • il/elle conciliera
  • nous concilierons
  • vous concilierez
  • ils/elles concilieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je concilierais
  • tu concilierais
  • il/elle concilierait
  • nous concilierions
  • vous concilieriez
  • ils/elles concilieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je concilie
  • que tu concilies
  • qu'il/elle concilie
  • que nous conciliions
  • que vous conciliiez
  • qu'ils/elles concilient

Quá khứ đơn passé simple

  • je conciliai
  • tu concilias
  • il/elle concilia
  • nous conciliâmes
  • vous conciliâtes
  • ils/elles concilièrent

Mệnh lệnh impératif

  • concilie (tu)
  • concilions (nous)
  • conciliez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concilier

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to reconcile; to conciliate

Câu hỏi thường gặp

concilier nghĩa là gì?

concilier (ngoại động từ) nghĩa là hòa giải, dung hòa.

concilier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của concilier (giọng Pháp chuẩn): /kɔ̃.si.lje/.

Chia động từ concilier ở thì hiện tại thế nào?

je concilie, tu concilies, il/elle concilie, nous concilions, vous conciliez, ils/elles concilient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.