TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désunir

/de.zy.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

désunir nghĩa là gây bất hòa, gây chia rẽ, tách ra, tách rời.

Nghĩa của désunir

Ngoại động từ

  1. Gây bất hòa, gây chia rẽ, chia tách.
    • Désunir un ménagegây bất hòa trong một gia đình
  2. Từ hiếm, nghĩa ít dùng Tách ra, tách rời.
    • Désunir les planches d'une cloisontách rời các tấm ván ở một bức vách

Chia động từ désunir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: désuniHiện tại phân từ: désunissant

Hiện tại présent

  • je désunis
  • tu désunis
  • il/elle désunit
  • nous désunissons
  • vous désunissez
  • ils/elles désunissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai désuni
  • tu as désuni
  • il/elle a désuni
  • nous avons désuni
  • vous avez désuni
  • ils/elles ont désuni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je désunissais
  • tu désunissais
  • il/elle désunissait
  • nous désunissions
  • vous désunissiez
  • ils/elles désunissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je désunirai
  • tu désuniras
  • il/elle désunira
  • nous désunirons
  • vous désunirez
  • ils/elles désuniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je désunirais
  • tu désunirais
  • il/elle désunirait
  • nous désunirions
  • vous désuniriez
  • ils/elles désuniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je désunisse
  • que tu désunisses
  • qu'il/elle désunisse
  • que nous désunissions
  • que vous désunissiez
  • qu'ils/elles désunissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je désunis
  • tu désunis
  • il/elle désunit
  • nous désunîmes
  • vous désunîtes
  • ils/elles désunirent

Mệnh lệnh impératif

  • désunis (tu)
  • désunissons (nous)
  • désunissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với désunir

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to disunite, to separate, to divide

Câu hỏi thường gặp

désunir nghĩa là gì?

désunir (ngoại động từ) nghĩa là gây bất hòa, gây chia rẽ, tách ra, tách rời.

désunir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désunir (giọng Pháp chuẩn): /de.zy.niʁ/.

Chia động từ désunir ở thì hiện tại thế nào?

je désunis, tu désunis, il/elle désunit, nous désunissons, vous désunissez, ils/elles désunissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.