TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

unir

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/y.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

unir nghĩa là nối, hợp nhất.

Nghĩa của unir

Ngoại động từ

  1. Nối.
    • Ligne aérienne qui unit deux continentsđường hàng không nối hai lục địa
  2. Hợp nhất.
    • Unir deux provinceshợp nhất hai tỉnh
  3. Gắn bó, đoàn kết.
    • Unir deux existencesgắn bó hai cuộc đời
  4. Cho kết hôn.
    • Unir deux jeunes genscho đôi thanh niên kết hôn
  5. Kết hợp.
    • Unir le talent à la vertukết hợp tài với đức
  6. Kỹ thuật Làm cho bằng phẳng.
    • Unir une planchelàm cho tấm ván bằng phẳng

Chia động từ unir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: uniHiện tại phân từ: unissant

Hiện tại présent

  • j'unis
  • tu unis
  • il/elle unit
  • nous unissons
  • vous unissez
  • ils/elles unissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai uni
  • tu as uni
  • il/elle a uni
  • nous avons uni
  • vous avez uni
  • ils/elles ont uni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'unissais
  • tu unissais
  • il/elle unissait
  • nous unissions
  • vous unissiez
  • ils/elles unissaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'unirai
  • tu uniras
  • il/elle unira
  • nous unirons
  • vous unirez
  • ils/elles uniront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'unirais
  • tu unirais
  • il/elle unirait
  • nous unirions
  • vous uniriez
  • ils/elles uniraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'unisse
  • que tu unisses
  • qu'il/elle unisse
  • que nous unissions
  • que vous unissiez
  • qu'ils/elles unissent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'unis
  • tu unis
  • il/elle unit
  • nous unîmes
  • vous unîtes
  • ils/elles unirent

Mệnh lệnh impératif

  • unis (tu)
  • unissons (nous)
  • unissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unir

Trái nghĩa

Họ từ của unir

Câu ví dụ với unir

  • La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis. Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.Tatoeba #415677
  • Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #3403
  • J'ai déjà visité les États-Unis. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535251
  • Il est né aux États-Unis. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2569343
  • J'ai été aux États-Unis. Tôi đã từng tới Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403010
  • Elle est née aux États-Unis. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11935201
  • Le maïs est une culture importante aux États-Unis d'Amérique. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809545
  • Le nombre de personnes sur Facebook est supérieur à la population des États-Unis d'Amérique. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835181

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unite, join; to combine

Câu hỏi thường gặp

unir nghĩa là gì?

unir (ngoại động từ) nghĩa là nối, hợp nhất.

unir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unir (giọng Pháp chuẩn): /y.niʁ/.

Chia động từ unir ở thì hiện tại thế nào?

j'unis, tu unis, il/elle unit, nous unissons, vous unissez, ils/elles unissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.