unir
unir nghĩa là nối, hợp nhất.
Nghĩa của unir
Ngoại động từ
- Nối.
- Ligne aérienne qui unit deux continentsđường hàng không nối hai lục địa
- Hợp nhất.
- Unir deux provinceshợp nhất hai tỉnh
- Gắn bó, đoàn kết.
- Unir deux existencesgắn bó hai cuộc đời
- Cho kết hôn.
- Unir deux jeunes genscho đôi thanh niên kết hôn
- Kết hợp.
- Unir le talent à la vertukết hợp tài với đức
- Kỹ thuật Làm cho bằng phẳng.
- Unir une planchelàm cho tấm ván bằng phẳng
Chia động từ unir
Hiện tại présent
- j'unis
- tu unis
- il/elle unit
- nous unissons
- vous unissez
- ils/elles unissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai uni
- tu as uni
- il/elle a uni
- nous avons uni
- vous avez uni
- ils/elles ont uni
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- j'unissais
- tu unissais
- il/elle unissait
- nous unissions
- vous unissiez
- ils/elles unissaient
Tương lai đơn futur simple
- j'unirai
- tu uniras
- il/elle unira
- nous unirons
- vous unirez
- ils/elles uniront
Điều kiện conditionnel présent
- j'unirais
- tu unirais
- il/elle unirait
- nous unirions
- vous uniriez
- ils/elles uniraient
Giả định subjonctif présent
- que j'unisse
- que tu unisses
- qu'il/elle unisse
- que nous unissions
- que vous unissiez
- qu'ils/elles unissent
Quá khứ đơn passé simple
- j'unis
- tu unis
- il/elle unit
- nous unîmes
- vous unîtes
- ils/elles unirent
Mệnh lệnh impératif
- unis (tu)
- unissons (nous)
- unissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unir
Trái nghĩa
Họ từ của unir
Câu ví dụ với unir
- La nourriture japonaise va te manquer aux États-Unis. Ở Hoa Kỳ, bạn sẽ nhớ món ăn Nhật Bản.Tatoeba #415677
- Ça sera un bon souvenir de mon voyage à travers les États-Unis. Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.Tatoeba #3403
- J'ai déjà visité les États-Unis. Tôi đã thăm nuwows Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #535251
- Il est né aux États-Unis. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2569343
- J'ai été aux États-Unis. Tôi đã từng tới Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403010
- Elle est née aux États-Unis. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11935201
- Le maïs est une culture importante aux États-Unis d'Amérique. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #809545
- Le nombre de personnes sur Facebook est supérieur à la population des États-Unis d'Amérique. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #835181
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to unite, join; to combine
Câu hỏi thường gặp
unir nghĩa là gì?
unir (ngoại động từ) nghĩa là nối, hợp nhất.
unir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của unir (giọng Pháp chuẩn): /y.niʁ/.
Chia động từ unir ở thì hiện tại thế nào?
j'unis, tu unis, il/elle unit, nous unissons, vous unissez, ils/elles unissent.