union
union nghĩa là sự liên kết, liên hiệp, liên minh, liên đoàn.
Nghĩa của union
Danh từ · giống cái
- Sự liên kết, liên hiệp. (biên soạn)
- Liên minh, liên đoàn. (biên soạn)
- Hôn nhân. (biên soạn)
Dạng từ của union
Đi với mạo từ: une union · l'union
| Số nhiều | unions |
Câu ví dụ với union
- L'Espéranto, langue officielle de l'Union européenne, maintenant ! Bạn hãy vui lòng ký vào kiến nghị nàyTatoeba #3307637
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ union
Câu hỏi thường gặp
union nghĩa là gì?
union (danh từ) nghĩa là sự liên kết, liên hiệp, liên minh, liên đoàn.
union phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của union (giọng Pháp chuẩn): /y.njɔ̃/.
union là giống đực hay giống cái?
union là danh từ giống cái (dùng với une, la).