TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

réunir

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁe.y.niʁ/ giọng máy của trình duyệt

réunir nghĩa là nối, hợp, nối liền.

Nghĩa của réunir

Ngoại động từ

  1. Nối, hợp.
    • Réunir les deux bouts d'une cordenối hai đầu dây
  2. Nối liền.
    • Cette galerie réunit les deux pavillonshành lang này nối liền hai tòa nhà
  3. Tập hợp, tập trung.
    • Réunir des élèvestập hợp học sinh
    • réunir des preuvestập hợp chứng cứ
  4. Hội họp.
    • Réunir des amishội họp bạn bè
  5. Từ cũ, nghĩa cũ Giải hòa.

Chia động từ réunir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: réuniHiện tại phân từ: réunissant

Hiện tại présent

  • je réunis
  • tu réunis
  • il/elle réunit
  • nous réunissons
  • vous réunissez
  • ils/elles réunissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai réuni
  • tu as réuni
  • il/elle a réuni
  • nous avons réuni
  • vous avez réuni
  • ils/elles ont réuni

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je réunissais
  • tu réunissais
  • il/elle réunissait
  • nous réunissions
  • vous réunissiez
  • ils/elles réunissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je réunirai
  • tu réuniras
  • il/elle réunira
  • nous réunirons
  • vous réunirez
  • ils/elles réuniront

Điều kiện conditionnel présent

  • je réunirais
  • tu réunirais
  • il/elle réunirait
  • nous réunirions
  • vous réuniriez
  • ils/elles réuniraient

Giả định subjonctif présent

  • que je réunisse
  • que tu réunisses
  • qu'il/elle réunisse
  • que nous réunissions
  • que vous réunissiez
  • qu'ils/elles réunissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je réunis
  • tu réunis
  • il/elle réunit
  • nous réunîmes
  • vous réunîtes
  • ils/elles réunirent

Mệnh lệnh impératif

  • réunis (tu)
  • réunissons (nous)
  • réunissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của réunir

Câu ví dụ với réunir

  • Tout l'argent réuni ne suffira pas. Gom hết tất cả tiền lại cũng không đủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10870
  • Je n'ai pas encore réuni suffisamment de contenu pour écrire un livre. Tôi chưa thu thập đủ tư liệu để viết sách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1856765

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to gather, collect; to bring together; to meet; to come together

Câu hỏi thường gặp

réunir nghĩa là gì?

réunir (ngoại động từ) nghĩa là nối, hợp, nối liền.

réunir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của réunir (giọng Pháp chuẩn): /ʁe.y.niʁ/.

Chia động từ réunir ở thì hiện tại thế nào?

je réunis, tu réunis, il/elle réunit, nous réunissons, vous réunissez, ils/elles réunissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.