TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

coopérer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/kɔ.ɔ.pe.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

coopérer nghĩa là hợp tác.

Nghĩa của coopérer

Nội động từ

  1. Hợp tác.

Chia động từ coopérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: coopéréHiện tại phân từ: coopérant

Hiện tại présent

  • je coopère
  • tu coopères
  • il/elle coopère
  • nous coopérons
  • vous coopérez
  • ils/elles coopèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai coopéré
  • tu as coopéré
  • il/elle a coopéré
  • nous avons coopéré
  • vous avez coopéré
  • ils/elles ont coopéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je coopérais
  • tu coopérais
  • il/elle coopérait
  • nous coopérions
  • vous coopériez
  • ils/elles coopéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je coopèrerai
  • tu coopèreras
  • il/elle coopèrera
  • nous coopèrerons
  • vous coopèrerez
  • ils/elles coopèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je coopèrerais
  • tu coopèrerais
  • il/elle coopèrerait
  • nous coopèrerions
  • vous coopèreriez
  • ils/elles coopèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je coopère
  • que tu coopères
  • qu'il/elle coopère
  • que nous coopérions
  • que vous coopériez
  • qu'ils/elles coopèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je coopérai
  • tu coopéras
  • il/elle coopéra
  • nous coopérâmes
  • vous coopérâtes
  • ils/elles coopérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • coopère (tu)
  • coopérons (nous)
  • coopérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to cooperate

Câu hỏi thường gặp

coopérer nghĩa là gì?

coopérer (nội động từ) nghĩa là hợp tác.

coopérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coopérer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ɔ.pe.ʁe/.

Chia động từ coopérer ở thì hiện tại thế nào?

je coopère, tu coopères, il/elle coopère, nous coopérons, vous coopérez, ils/elles coopèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.