opposite
danh từ giống đực (m)
/ɔpozit/ giọng máy của trình duyệt
opposite nghĩa là phía trái ngược, cách trái ngược.
Nghĩa của opposite
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Phía trái ngược; cách trái ngược.
- à l'oppositeđối diện
- Des maisons qui sont situées à l'opposite les unes des autresnhững ngôi nhà đối diện nhau
Dạng từ của opposite
Đi với mạo từ: un opposite · l'opposite
Câu hỏi thường gặp
opposite nghĩa là gì?
opposite (danh từ) nghĩa là phía trái ngược, cách trái ngược.
opposite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của opposite (giọng Pháp chuẩn): /ɔpozit/.
opposite là giống đực hay giống cái?
opposite là danh từ giống đực (dùng với un, le).