TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

opposition

danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔ.po.zi.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt

opposition nghĩa là sự đối diện, sự đối lập, phe đối lập.

Nghĩa của opposition

Danh từ · giống cái

  1. Sự đối diện.
  2. Sự đối lập; phe đối lập, đảng đối lập.
    • Opposition de couleurssự đối lập màu sắc
    • Les partis de l'oppositioncác đảng đối lập
  3. Sự chống lại, sự chống đối.
    • Faire de l'oppositionchống đối
    • Moyens d'oppositionbiện pháp chống đối
    • Opposition de deux adversairessự chống đối của hai đối thủ
  4. Thiên văn Đối vị.
    • en oppositionchống đối
    • Entrer en opposition avec quelqu'unchống đối ai

Dạng từ của opposition

Đi với mạo từ: une opposition · l'opposition

Số nhiềuoppositions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với opposition

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với opposition

  • en opposition à — đối lập với, tương phản với

Câu ví dụ với opposition

  • La politique gouvernementale a été critiquée par le parti d'opposition. Chính sách của chính phủ bị phê phán bởi đảng đối lập. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #640062

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ opposition

Câu hỏi thường gặp

opposition nghĩa là gì?

opposition (danh từ) nghĩa là sự đối diện, sự đối lập, phe đối lập.

opposition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của opposition (giọng Pháp chuẩn): /ɔ.po.zi.sjɔ̃/.

opposition là giống đực hay giống cái?

opposition là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.