TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

accorder

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.kɔʁ.de/ giọng máy của trình duyệt

accorder nghĩa là đồng ý cho, thuận cho, hòa giải.

Nghĩa của accorder

Ngoại động từ

  1. Đồng ý cho, thuận cho.
    • Accorder du tempsđồng ý cho đủ thời gian
    • Accorder la main de sa fillethuận gả con gái cho
  2. Hòa giải.
    • Accorder deux adversaireshòa giải hai đối thủ
  3. Thừa nhận.
    • Je l'accordetôi thừa nhận là thế
  4. Ngôn ngữ học Làm cho tương hợp.
    • Accorder le verbe avec son sujetlàm cho động từ tương hợp với chủ ngữ
  5. Âm nhạc So dây, điều chỉnh.

Chia động từ accorder

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: accordéHiện tại phân từ: accordant

Hiện tại présent

  • j'accorde
  • tu accordes
  • il/elle accorde
  • nous accordons
  • vous accordez
  • ils/elles accordent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai accordé
  • tu as accordé
  • il/elle a accordé
  • nous avons accordé
  • vous avez accordé
  • ils/elles ont accordé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'accordais
  • tu accordais
  • il/elle accordait
  • nous accordions
  • vous accordiez
  • ils/elles accordaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'accorderai
  • tu accorderas
  • il/elle accordera
  • nous accorderons
  • vous accorderez
  • ils/elles accorderont

Điều kiện conditionnel présent

  • j'accorderais
  • tu accorderais
  • il/elle accorderait
  • nous accorderions
  • vous accorderiez
  • ils/elles accorderaient

Giả định subjonctif présent

  • que j'accorde
  • que tu accordes
  • qu'il/elle accorde
  • que nous accordions
  • que vous accordiez
  • qu'ils/elles accordent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'accordai
  • tu accordas
  • il/elle accorda
  • nous accordâmes
  • vous accordâtes
  • ils/elles accordèrent

Mệnh lệnh impératif

  • accorde (tu)
  • accordons (nous)
  • accordez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với accorder

  • Ce chapeau rouge s'accorde bien avec sa robe. Chiếc mũ đỏ này rất hợp với chiếc váy của cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334083

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grant (something to someone); to link to, to be related to; to agree on a fact; to come to an agreement

Câu hỏi thường gặp

accorder nghĩa là gì?

accorder (ngoại động từ) nghĩa là đồng ý cho, thuận cho, hòa giải.

accorder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của accorder (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ.de/.

Chia động từ accorder ở thì hiện tại thế nào?

j'accorde, tu accordes, il/elle accorde, nous accordons, vous accordez, ils/elles accordent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.