accordable
/a.kɔʁ.dabl/ giọng máy của trình duyệt
accordable nghĩa là có thể giải hòa, có thể thuận, có thể chấp thuận.
Nghĩa của accordable
Tính từ
- Có thể giải hòa.
- Plaideurs accordablesnhững kẻ kiện nhau có thể hòa giải
- Có thể thuận, có thể chấp thuận.
- Demande accordableđiều xin có thể chấp thuận
Dạng từ của accordable
| Số nhiều | accordables |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ accordable
Câu hỏi thường gặp
accordable nghĩa là gì?
accordable (tính từ) nghĩa là có thể giải hòa, có thể thuận, có thể chấp thuận.
accordable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordable (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ.dabl/.