accordeur
danh từ giống đực (m)
/a.kɔʁ.dœʁ/ giọng máy của trình duyệt
accordeur nghĩa là thợ so dây.
Nghĩa của accordeur
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Thợ so dây (đàn).
Dạng từ của accordeur
Đi với mạo từ: un accordeur · l'accordeur
| Số nhiều | accordeurs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với accordeur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tuner (person who tunes music instruments); tuner (device that shows the deviation of the played pitch from the desired pitch)
Câu hỏi thường gặp
accordeur nghĩa là gì?
accordeur (danh từ) nghĩa là thợ so dây.
accordeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của accordeur (giọng Pháp chuẩn): /a.kɔʁ.dœʁ/.
accordeur là giống đực hay giống cái?
accordeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).