TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

désaxé

/de.zak.se/ giọng máy của trình duyệt

désaxé nghĩa là mất thăng bằng, người mất thăng bằng.

Nghĩa của désaxé

Tính từ

  1. Mất thăng bằng (về trí óc).

Danh từ · cả hai giống

  1. Người mất thăng bằng (về trí óc).

Dạng từ của désaxé

Số nhiềudésaxés
Giống cáidésaxée
Giống cái số nhiềudésaxées

Câu hỏi thường gặp

désaxé nghĩa là gì?

désaxé (tính từ, danh từ) nghĩa là mất thăng bằng, người mất thăng bằng.

désaxé phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của désaxé (giọng Pháp chuẩn): /de.zak.se/.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.