TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

approuver

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/a.pʁu.ve/ giọng máy của trình duyệt

approuver nghĩa là đồng ý, tán thành, chuẩn y, phê chuẩn.

Nghĩa của approuver

Ngoại động từ

  1. Đồng ý, tán thành.
  2. Chuẩn y, phê chuẩn.
    • Médicament approuvé par les autorités médicalesthuốc được nhà chức trách y tế chuẩn y
  3. Tán thưởng, khen.
    • Approuver un discourstán thưởng một bài diễn văn
    • Approuver une initiativetán thưởng một sáng kiến

Chia động từ approuver

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: approuvéHiện tại phân từ: approuvant

Hiện tại présent

  • j'approuve
  • tu approuves
  • il/elle approuve
  • nous approuvons
  • vous approuvez
  • ils/elles approuvent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai approuvé
  • tu as approuvé
  • il/elle a approuvé
  • nous avons approuvé
  • vous avez approuvé
  • ils/elles ont approuvé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'approuvais
  • tu approuvais
  • il/elle approuvait
  • nous approuvions
  • vous approuviez
  • ils/elles approuvaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'approuverai
  • tu approuveras
  • il/elle approuvera
  • nous approuverons
  • vous approuverez
  • ils/elles approuveront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'approuverais
  • tu approuverais
  • il/elle approuverait
  • nous approuverions
  • vous approuveriez
  • ils/elles approuveraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'approuve
  • que tu approuves
  • qu'il/elle approuve
  • que nous approuvions
  • que vous approuviez
  • qu'ils/elles approuvent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'approuvai
  • tu approuvas
  • il/elle approuva
  • nous approuvâmes
  • vous approuvâtes
  • ils/elles approuvèrent

Mệnh lệnh impératif

  • approuve (tu)
  • approuvons (nous)
  • approuvez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với approuver

Trái nghĩa

Câu ví dụ với approuver

  • L'Église catholique n'approuve pas l'utilisation du préservatif. Giáo hội Công Giáo không chấp nhận việc sử dụng bao cao su. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #808954
  • Tom a approuvé. Tom đã phê duyệt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9020009

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to approve of

Câu hỏi thường gặp

approuver nghĩa là gì?

approuver (ngoại động từ) nghĩa là đồng ý, tán thành, chuẩn y, phê chuẩn.

approuver phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của approuver (giọng Pháp chuẩn): /a.pʁu.ve/.

Chia động từ approuver ở thì hiện tại thế nào?

j'approuve, tu approuves, il/elle approuve, nous approuvons, vous approuvez, ils/elles approuvent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.