blâmer
blâmer nghĩa là chê trách, khiển trách.
Nghĩa của blâmer
Ngoại động từ
- Chê trách.
- Khiển trách.
- Être blâmé au conseil de disciplinebị khiển trách ở hội đồng kỷ luật
Chia động từ blâmer
Hiện tại présent
- je blâme
- tu blâmes
- il/elle blâme
- nous blâmons
- vous blâmez
- ils/elles blâment
Quá khứ kép passé composé
- j'ai blâmé
- tu as blâmé
- il/elle a blâmé
- nous avons blâmé
- vous avez blâmé
- ils/elles ont blâmé
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je blâmais
- tu blâmais
- il/elle blâmait
- nous blâmions
- vous blâmiez
- ils/elles blâmaient
Tương lai đơn futur simple
- je blâmerai
- tu blâmeras
- il/elle blâmera
- nous blâmerons
- vous blâmerez
- ils/elles blâmeront
Điều kiện conditionnel présent
- je blâmerais
- tu blâmerais
- il/elle blâmerait
- nous blâmerions
- vous blâmeriez
- ils/elles blâmeraient
Giả định subjonctif présent
- que je blâme
- que tu blâmes
- qu'il/elle blâme
- que nous blâmions
- que vous blâmiez
- qu'ils/elles blâment
Quá khứ đơn passé simple
- je blâmai
- tu blâmas
- il/elle blâma
- nous blâmâmes
- vous blâmâtes
- ils/elles blâmèrent
Mệnh lệnh impératif
- blâme (tu)
- blâmons (nous)
- blâmez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blâmer
Trái nghĩa
Họ từ của blâmer
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ criticize, pass censure on; reprimand
Câu hỏi thường gặp
blâmer nghĩa là gì?
blâmer (ngoại động từ) nghĩa là chê trách, khiển trách.
blâmer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của blâmer (giọng Pháp chuẩn): /bla.me/.
Chia động từ blâmer ở thì hiện tại thế nào?
je blâme, tu blâmes, il/elle blâme, nous blâmons, vous blâmez, ils/elles blâment.