TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

blâmer

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bla.me/ giọng máy của trình duyệt

blâmer nghĩa là chê trách, khiển trách.

Nghĩa của blâmer

Ngoại động từ

  1. Chê trách.
  2. Khiển trách.
    • Être blâmé au conseil de disciplinebị khiển trách ở hội đồng kỷ luật

Chia động từ blâmer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: blâméHiện tại phân từ: blâmant

Hiện tại présent

  • je blâme
  • tu blâmes
  • il/elle blâme
  • nous blâmons
  • vous blâmez
  • ils/elles blâment

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai blâmé
  • tu as blâmé
  • il/elle a blâmé
  • nous avons blâmé
  • vous avez blâmé
  • ils/elles ont blâmé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je blâmais
  • tu blâmais
  • il/elle blâmait
  • nous blâmions
  • vous blâmiez
  • ils/elles blâmaient

Tương lai đơn futur simple

  • je blâmerai
  • tu blâmeras
  • il/elle blâmera
  • nous blâmerons
  • vous blâmerez
  • ils/elles blâmeront

Điều kiện conditionnel présent

  • je blâmerais
  • tu blâmerais
  • il/elle blâmerait
  • nous blâmerions
  • vous blâmeriez
  • ils/elles blâmeraient

Giả định subjonctif présent

  • que je blâme
  • que tu blâmes
  • qu'il/elle blâme
  • que nous blâmions
  • que vous blâmiez
  • qu'ils/elles blâment

Quá khứ đơn passé simple

  • je blâmai
  • tu blâmas
  • il/elle blâma
  • nous blâmâmes
  • vous blâmâtes
  • ils/elles blâmèrent

Mệnh lệnh impératif

  • blâme (tu)
  • blâmons (nous)
  • blâmez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với blâmer

Trái nghĩa

Họ từ của blâmer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ criticize, pass censure on; reprimand

Câu hỏi thường gặp

blâmer nghĩa là gì?

blâmer (ngoại động từ) nghĩa là chê trách, khiển trách.

blâmer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của blâmer (giọng Pháp chuẩn): /bla.me/.

Chia động từ blâmer ở thì hiện tại thế nào?

je blâme, tu blâmes, il/elle blâme, nous blâmons, vous blâmez, ils/elles blâment.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.