TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

encourager

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɑ̃.ku.ʁa.ʒe/ giọng máy của trình duyệt

encourager nghĩa là khuyến khích, khích lệ.

Nghĩa của encourager

Ngoại động từ

  1. Khuyến khích, khích lệ, cổ vũ.
    • Encourager l'agriculturekhuyến khích nông nghiệp

Chia động từ encourager

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: encouragéHiện tại phân từ: encourageant

Hiện tại présent

  • j'encourage
  • tu encourages
  • il/elle encourage
  • nous encourageons
  • vous encouragez
  • ils/elles encouragent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai encouragé
  • tu as encouragé
  • il/elle a encouragé
  • nous avons encouragé
  • vous avez encouragé
  • ils/elles ont encouragé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • j'encourageais
  • tu encourageais
  • il/elle encourageait
  • nous encouragions
  • vous encouragiez
  • ils/elles encourageaient

Tương lai đơn futur simple

  • j'encouragerai
  • tu encourageras
  • il/elle encouragera
  • nous encouragerons
  • vous encouragerez
  • ils/elles encourageront

Điều kiện conditionnel présent

  • j'encouragerais
  • tu encouragerais
  • il/elle encouragerait
  • nous encouragerions
  • vous encourageriez
  • ils/elles encourageraient

Giả định subjonctif présent

  • que j'encourage
  • que tu encourages
  • qu'il/elle encourage
  • que nous encouragions
  • que vous encouragiez
  • qu'ils/elles encouragent

Quá khứ đơn passé simple

  • j'encourageai
  • tu encourageas
  • il/elle encouragea
  • nous encourageâmes
  • vous encourageâtes
  • ils/elles encouragèrent

Mệnh lệnh impératif

  • encourage (tu)
  • encourageons (nous)
  • encouragez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với encourager

Trái nghĩa

Họ từ của encourager

Câu ví dụ với encourager

  • Elle l'encouragea à écrire un roman. Cô ấy khuyến khích anh ấy viết một cuốn tiểu thuyết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #838197
  • Mon père m'a encouragé à apprendre le piano. Cha tôi khuyến khích tôi học đàn piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #417151

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to encourage; to motivate oneself; to encourage each other; to promote

Câu hỏi thường gặp

encourager nghĩa là gì?

encourager (ngoại động từ) nghĩa là khuyến khích, khích lệ.

encourager phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của encourager (giọng Pháp chuẩn): /ɑ̃.ku.ʁa.ʒe/.

Chia động từ encourager ở thì hiện tại thế nào?

j'encourage, tu encourages, il/elle encourage, nous encourageons, vous encouragez, ils/elles encouragent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.