TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

féliciter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fe.li.si.te/ giọng máy của trình duyệt

féliciter nghĩa là chúc mừng.

Nghĩa của féliciter

Động từ

  1. Chúc mừng. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Je t'en félicite !Chúc mừng

Chia động từ féliciter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: félicitéHiện tại phân từ: félicitant

Hiện tại présent

  • je félicite
  • tu félicites
  • il/elle félicite
  • nous félicitons
  • vous félicitez
  • ils/elles félicitent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai félicité
  • tu as félicité
  • il/elle a félicité
  • nous avons félicité
  • vous avez félicité
  • ils/elles ont félicité

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je félicitais
  • tu félicitais
  • il/elle félicitait
  • nous félicitions
  • vous félicitiez
  • ils/elles félicitaient

Tương lai đơn futur simple

  • je féliciterai
  • tu féliciteras
  • il/elle félicitera
  • nous féliciterons
  • vous féliciterez
  • ils/elles féliciteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je féliciterais
  • tu féliciterais
  • il/elle féliciterait
  • nous féliciterions
  • vous féliciteriez
  • ils/elles féliciteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je félicite
  • que tu félicites
  • qu'il/elle félicite
  • que nous félicitions
  • que vous félicitiez
  • qu'ils/elles félicitent

Quá khứ đơn passé simple

  • je félicitai
  • tu félicitas
  • il/elle félicita
  • nous félicitâmes
  • vous félicitâtes
  • ils/elles félicitèrent

Mệnh lệnh impératif

  • félicite (tu)
  • félicitons (nous)
  • félicitez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với féliciter

  • Ne me félicitez pas ! Anh đừng khen tôi!Tatoeba #2837179
  • Je t'en félicite ! Chúc mừng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8662390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to congratulate

Câu hỏi thường gặp

féliciter nghĩa là gì?

féliciter (động từ) nghĩa là chúc mừng.

féliciter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của féliciter (giọng Pháp chuẩn): /fe.li.si.te/.

Chia động từ féliciter ở thì hiện tại thế nào?

je félicite, tu félicites, il/elle félicite, nous félicitons, vous félicitez, ils/elles félicitent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.