félicité
danh từ giống cái (f)
/fe.li.si.te/ giọng máy của trình duyệt
félicité nghĩa là đại hạnh phúc.
Nghĩa của félicité
Danh từ · giống cái
- Đại hạnh phúc.
Dạng từ của félicité
Đi với mạo từ: une félicité · la félicité
| Số nhiều | félicités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với félicité
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bliss, happiness, felicity
Câu hỏi thường gặp
félicité nghĩa là gì?
félicité (danh từ) nghĩa là đại hạnh phúc.
félicité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của félicité (giọng Pháp chuẩn): /fe.li.si.te/.
félicité là giống đực hay giống cái?
félicité là danh từ giống cái (dùng với une, la).