infortune
danh từ giống cái (f)
/ɛ̃.fɔʁ.tyn/ giọng máy của trình duyệt
infortune nghĩa là sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Nghĩa của infortune
Danh từ · giống cái
- Sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
Dạng từ của infortune
Đi với mạo từ: une infortune · l'infortune
| Số nhiều | infortunes |
Họ từ của infortune
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ misfortune
Câu hỏi thường gặp
infortune nghĩa là gì?
infortune (danh từ) nghĩa là sự bất hạnh, nỗi bất hạnh.
infortune phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của infortune (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.fɔʁ.tyn/.
infortune là giống đực hay giống cái?
infortune là danh từ giống cái (dùng với une, la).