TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

louer

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/lwe/ giọng máy của trình duyệt

louer nghĩa là thuê, khen, ca ngợi.

Nghĩa của louer

Ngoại động từ

  1. Thuê (nhà, xe, căn hộ,…)
  2. Khen, ca ngợi, ca tụng
    • Louer un poètekhen một nhà thơ

Chia động từ louer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: louéHiện tại phân từ: louant

Hiện tại présent

  • je loue
  • tu loues
  • il/elle loue
  • nous louons
  • vous louez
  • ils/elles louent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai loué
  • tu as loué
  • il/elle a loué
  • nous avons loué
  • vous avez loué
  • ils/elles ont loué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je louais
  • tu louais
  • il/elle louait
  • nous louions
  • vous louiez
  • ils/elles louaient

Tương lai đơn futur simple

  • je louerai
  • tu loueras
  • il/elle louera
  • nous louerons
  • vous louerez
  • ils/elles loueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je louerais
  • tu louerais
  • il/elle louerait
  • nous louerions
  • vous loueriez
  • ils/elles loueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je loue
  • que tu loues
  • qu'il/elle loue
  • que nous louions
  • que vous louiez
  • qu'ils/elles louent

Quá khứ đơn passé simple

  • je louai
  • tu louas
  • il/elle loua
  • nous louâmes
  • vous louâtes
  • ils/elles louèrent

Mệnh lệnh impératif

  • loue (tu)
  • louons (nous)
  • louez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với louer

Trái nghĩa

Họ từ của louer

Câu ví dụ với louer

  • Il loua une voiture pour les vacances. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472039
  • Il louait une voiture pour les vacances. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13472042
  • Il a loué une voiture pour les vacances. Anh ấy thuê xe cho kì nghỉ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13471994
  • Nous avons loué l'appartement. Tụi tao thuê một căn hộ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #647757

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to rent; to lease
  • Động từ to praise, to recommend

Câu hỏi thường gặp

louer nghĩa là gì?

louer (ngoại động từ) nghĩa là thuê, khen, ca ngợi.

louer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của louer (giọng Pháp chuẩn): /lwe/.

Chia động từ louer ở thì hiện tại thế nào?

je loue, tu loues, il/elle loue, nous louons, vous louez, ils/elles louent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.