prêter
prêter nghĩa là cho vay, cho mượn, cấp, cho.
Nghĩa của prêter
Ngoại động từ
- Cho vay; cho mượn.
- Prêter un livrecho mượn một quyển sách
- Cấp, cho (có khi không dịch).
- Prêter asilecho nương náu
- Prêter son assistancegiúp đỡ
- Gán cho.
- Prêter ses défauts aux autresgán những khuyết điểm của mình cho người khác
Nội động từ
- Làm đầu đề cho, khiến cho.
- Prêter à la critiquelàm đầu đề cho sự phê bình
- Prêter à rirelàm trò cười
- Giãn.
- étoffe qui prêtevải giãn
Chia động từ prêter
Hiện tại présent
- je prête
- tu prêtes
- il/elle prête
- nous prêtons
- vous prêtez
- ils/elles prêtent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai prêté
- tu as prêté
- il/elle a prêté
- nous avons prêté
- vous avez prêté
- ils/elles ont prêté
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je prêtais
- tu prêtais
- il/elle prêtait
- nous prêtions
- vous prêtiez
- ils/elles prêtaient
Tương lai đơn futur simple
- je prêterai
- tu prêteras
- il/elle prêtera
- nous prêterons
- vous prêterez
- ils/elles prêteront
Điều kiện conditionnel présent
- je prêterais
- tu prêterais
- il/elle prêterait
- nous prêterions
- vous prêteriez
- ils/elles prêteraient
Giả định subjonctif présent
- que je prête
- que tu prêtes
- qu'il/elle prête
- que nous prêtions
- que vous prêtiez
- qu'ils/elles prêtent
Quá khứ đơn passé simple
- je prêtai
- tu prêtas
- il/elle prêta
- nous prêtâmes
- vous prêtâtes
- ils/elles prêtèrent
Mệnh lệnh impératif
- prête (tu)
- prêtons (nous)
- prêtez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Họ từ của prêter
Cụm từ, thành ngữ với prêter
- prêter à la petite semaine — cho vay nóng nặng lãi
- prêter attention — chú ý
- prêter la main à quelqu'un — giúp ai làm gì
- prêter l'oreille — xem oreille
- prêter main-forte — xem main-forte
- prêter serment — tuyên thệ
- prêter silence — làm thinh để nghe
- si Dieu lui prête vie — nếu trời để cho nó sống lâu
Câu ví dụ với prêter
- Je ne peux pas te prêter ce livre. Tôi không thể cho bạn mượn cuốn sách này.Tatoeba #10248
- Ami au prêter, ennemi au rendre. Cho vay mất bạn.Tatoeba #624540
- Merci de ne pas prêter attention à cette indication. Xin hãy bỏ qua chỉ dẫn này.Tatoeba #452697
- Peux-tu me prêter ton lecteur de CDs pour une heure ? Bạn có thể cho tôi mượn máy đọc đĩa CD của bạn trong một tiếng đồng hồ không?Tatoeba #458181
- Je te prête de l'argent si tu me le rends dans la semaine. Tôi cho anh vay tiền nếu anh trả tôi trong tuần.Tatoeba #182076
- Je peux t'en prêter un si tu veux. Tôi có thể cho bạn mượn một cái nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1533533
- Je peux vous en prêter un si vous voulez. Tôi có thể cho bạn mượn một cái nếu bạn muốn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1533534
- J'ai demandé à Dan de me prêter une cravate. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3925676
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to lend; to attribute; to lend itself to; to go along with
Câu hỏi thường gặp
prêter nghĩa là gì?
prêter (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là cho vay, cho mượn, cấp, cho.
prêter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prêter (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ.te/.
Chia động từ prêter ở thì hiện tại thế nào?
je prête, tu prêtes, il/elle prête, nous prêtons, vous prêtez, ils/elles prêtent.