main-forte
danh từ giống cái (f)
/mɛ̃.fɔʁt/ giọng máy của trình duyệt
main-forte nghĩa là Prêter main-forte giúp sức cho.
Nghĩa của main-forte
Danh từ · giống cái
- Prêter main-forte giúp sức cho.
Dạng từ của main-forte
Đi với mạo từ: une main-forte · la main-forte
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ aid, support
Câu hỏi thường gặp
main-forte nghĩa là gì?
main-forte (danh từ) nghĩa là Prêter main-forte giúp sức cho.
main-forte phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của main-forte (giọng Pháp chuẩn): /mɛ̃.fɔʁt/.
main-forte là giống đực hay giống cái?
main-forte là danh từ giống cái (dùng với une, la).