mainate
danh từ giống đực (m)
/mɛ.nat/ giọng máy của trình duyệt
mainate nghĩa là con yểng.
Nghĩa của mainate
Danh từ · giống đực
- Động vật học Con yểng (chim).
Dạng từ của mainate
Đi với mạo từ: un mainate · le mainate
| Số nhiều | mainates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mainate
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ myna / mynah (bird)
Câu hỏi thường gặp
mainate nghĩa là gì?
mainate (danh từ) nghĩa là con yểng.
mainate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mainate (giọng Pháp chuẩn): /mɛ.nat/.
mainate là giống đực hay giống cái?
mainate là danh từ giống đực (dùng với un, le).