prêt
Khi nối âm với từ đứng sau bắt đầu bằng nguyên âm: /pʁɛ.t‿/
prêt nghĩa là sẵn sàng, sự cho vay, sự cho mượn, phụ cấp.
Nghĩa của prêt
Tính từ
- Sẵn sàng (tính từ giống đực; tính từ giống cái tương ứng là prête)
Danh từ · giống đực
- Sự cho vay, sự cho mượn; tiền cho vay, món cho mượn.
- Prêt à intérêtsự cho vay lãi
- Rendre un prêttrả món đã mượn
- Quân sự Phụ cấp.
- Tiền lương vay trước.
Dạng từ của prêt
| Số nhiều | prêts |
| Giống cái | prête |
| Giống cái số nhiều | prêtes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prêt
Đồng nghĩa
Họ từ của prêt
Câu ví dụ với prêt
- Je suis prêt à essayer de manger tout ce que tu manges. Tôi sẵn sang thử ăn tất cả những gì anh ăn.Tatoeba #1099878
- Je te prête de l'argent si tu me le rends dans la semaine. Tôi cho anh vay tiền nếu anh trả tôi trong tuần.Tatoeba #182076
- Est-ce que tout le monde est prêt ? Mọi người đã sẵn sàng chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1225294
- Le livre est maintenant prêt pour la publication. Cuốn sách đã sẵn sàng để xuất bản rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #900562
- Est-ce que le dîner est prêt ? Bữa tối được chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1510950
- Êtes-vous prêt à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639503
- Es-tu prêt à faire la fête ? Bạn đã sẵn sàng quẩy chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3639506
- Je t’appellerai quand le diner sera prêt. Tôi sẽ gọi bạn khi bữa tối chuẩn bị xong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3947795
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ready
- Danh từ loan; lending, loaning
Câu hỏi thường gặp
prêt nghĩa là gì?
prêt (tính từ, danh từ) nghĩa là sẵn sàng, sự cho vay, sự cho mượn, phụ cấp.
prêt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prêt (giọng Pháp chuẩn): /pʁɛ/.