TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

critiquer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kʁi.ti.ke/ giọng máy của trình duyệt

critiquer nghĩa là phê bình, phê phán.

Nghĩa của critiquer

Ngoại động từ

  1. Phê bình, phê phán.

Chia động từ critiquer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: critiquéHiện tại phân từ: critiquant

Hiện tại présent

  • je critique
  • tu critiques
  • il/elle critique
  • nous critiquons
  • vous critiquez
  • ils/elles critiquent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai critiqué
  • tu as critiqué
  • il/elle a critiqué
  • nous avons critiqué
  • vous avez critiqué
  • ils/elles ont critiqué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je critiquais
  • tu critiquais
  • il/elle critiquait
  • nous critiquions
  • vous critiquiez
  • ils/elles critiquaient

Tương lai đơn futur simple

  • je critiquerai
  • tu critiqueras
  • il/elle critiquera
  • nous critiquerons
  • vous critiquerez
  • ils/elles critiqueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je critiquerais
  • tu critiquerais
  • il/elle critiquerait
  • nous critiquerions
  • vous critiqueriez
  • ils/elles critiqueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je critique
  • que tu critiques
  • qu'il/elle critique
  • que nous critiquions
  • que vous critiquiez
  • qu'ils/elles critiquent

Quá khứ đơn passé simple

  • je critiquai
  • tu critiquas
  • il/elle critiqua
  • nous critiquâmes
  • vous critiquâtes
  • ils/elles critiquèrent

Mệnh lệnh impératif

  • critique (tu)
  • critiquons (nous)
  • critiquez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với critiquer

Trái nghĩa

Câu ví dụ với critiquer

  • Ils devraient commencer par balayer devant leur porte avant de critiquer leurs voisins. Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #14041890
  • L'éducation est un élément critique. Giáo dục là một nhân tố trọng yếu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9192
  • Je n'ai pas peur d'être critiqué. Tôi không sợ bị chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5677984
  • La plupart des écrivains sont sensibles à la critique. Hầu hết các nhà văn đều dễ bị tổn thương bởi các lời chỉ trích. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #15093

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to criticise

Câu hỏi thường gặp

critiquer nghĩa là gì?

critiquer (ngoại động từ) nghĩa là phê bình, phê phán.

critiquer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của critiquer (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.ti.ke/.

Chia động từ critiquer ở thì hiện tại thế nào?

je critique, tu critiques, il/elle critique, nous critiquons, vous critiquez, ils/elles critiquent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.