criée
danh từ giống cái (f)
/kʁi.je/ giọng máy của trình duyệt
criée nghĩa là Sự bán đấu giá (cũng) vente à la criée.
Nghĩa của criée
Danh từ · giống cái
- Sự bán đấu giá (cũng) vente à la criée.
Dạng từ của criée
Đi với mạo từ: une criée · la criée
| Số nhiều | criées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ auction
Câu hỏi thường gặp
criée nghĩa là gì?
criée (danh từ) nghĩa là Sự bán đấu giá (cũng) vente à la criée.
criée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của criée (giọng Pháp chuẩn): /kʁi.je/.
criée là giống đực hay giống cái?
criée là danh từ giống cái (dùng với une, la).